Bảng quảng cáo
Bạn ở đây: Trang Chủ Thông tin giá cả thị trường Giá bán lẻ VLXD tại thị trường KonTum thời điểm 05/2008
Giá bán lẻ VLXD tại thị trường KonTum thời điểm 05/2008
Thứ năm, 05 Tháng 6 2008 00:07

 

SttLoại vật tư, vật liệu và quy cáchĐvtĐơn giá
(đồng)
IThép các loại (Các cửa hàng  vật liệu xây dựng thị xã Kon Tum cung cấp)  
1Thép tròn F6 – F8 (Pomina)kg17.900
2Thép rằn F10 – F18 (miền Trung)kg17.500
3Thép rằn F10 – F18 (Việt Hàn)kg17.800
4Thép rằn F10 – F18 (Việt Úc)kg18.600
5Thép rằn > F18 (Pomina)kg18.400
   
IIXà gồ thép các loại (Các cửa hàng vật liệu xây dựng thị xã Kon Tum cung cấp )  
1[50x80 dày 2 mmm50.000
2[50x100 dày 2 mmm53.000
3[50x125 dày 2mmm58.000
4[50x150 dày 2 mmm69.000
5[50x200 dày 2 mmm81.000
   
IIIXi măng các loại (Các cửa hàng vật liệu xây dựng thị xã Kon Tum cung cấp)  
1Xi măng Hoàng Thạch PC30 (40)kg1.300
2Xi măng Yaly PC30kg1.100
3Xi măng Cosevco Sông Gianh PC40kg1.280
4Xi măng Cosevco Sông Gianh PC30kg1.200
5Xi măng Cosevco Đà Nẵng PC30kg1.150
   
IVCác sản phẩm từ sắt (cửa sắt đã tính các phụ kiện khoá, bản lề, chốt …)  (Các cửa hàng vật liệu xây dựng thị xã Kon Tum cung cấp)  
1Hàng rào song sắt (V40x40; F14 đặc) ( €40x40; F14 đặc)m2230.000
2Cổng sắt đẩy (tôn 0,8mm; F14 đặc; V50x50); (chưa tính khoá)m2472.000
3Cổng sắt mở (tôn 0,8mm; F14 đặc; V50x50); (chưa tính khoá)m2430.000
4Cổng sắt đẩy (tôn 0,8mm; F14 đặc; V40x40); (chưa tính khoá)m2415.000
5Cổng sắt mở (tôn 0,8mm; F14 đặc; V40x40); (chưa tính khoá)m2380.000
...   
VCác sản phẩm từ nhôm  (Các cửa hàng vật liệu xây dựng thị xã Kon Tum cung cấp)m2 
1Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN (kể cả kính ngoại 5 mm, bản lề, chốt, khoá …)m2650.000
2Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN (kể cả kính ngoại 5 mm, bản lề, chốt, khoá …)m2675.000
3Vách ngăn nhôm lambris hộp công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN, kính ngoại 5 mmm2420.000
4Vách ngăn nhôm lambris phẳng công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN, kính ngoại 5 mmm2385.000
5Vách kính khung nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại VN, kính ngoại 5 mmm2330.000
   
VICác loại  kính  (Các cửa hàng vật liệu xây dựng thị xã Kon Tum cung cấp)m2 
1Kính màu 5 mm ngoạim297.000
2Kính màu 5 mm VNm286.000
3Kính trắng 5 mm ngoạim289.000
4Kính trắng 5 mm VNm281.000
5Kính trắng 3 mm VNm243.000
VIICát, sỏi các loại (Bãi cát Đakbla và một số bãi cát khác cung cấp)  
1Cát đổ nền (Bãi cát phường Thống Nhất) m322.000
2Cát xây, đúc (Bãi cát sông Dakbla)m332.000
3Cát tô, trát (Bãi cát phường Thống Nhất)m340.000
4Sỏi (1x2) mm (Bãi cát phường Thống Nhất)m3130.000
5Sỏi (2x4) mm (Bãi cát phường Thống Nhất)m3110.000
   
VIIIĐá các loại và bột đá (Công ty TNHH Hoàng Đạt sản xuất)  
1Đá (1x 2) mmm3139.857
2Đá (2x4) mmm3119.048
3Đá (4x6) mmm3100.000
4Đá (0,5x1) mmm3114.285
5Đá hộcm376.190
   

Download bản thông tin đầy đủ...