Bảng quảng cáo
Bạn ở đây: Trang Chủ Thông tin giá cả thị trường Thừa Thiên - Huế điều chỉnh giá đất 2010
Thừa Thiên - Huế điều chỉnh giá đất 2010
Thứ tư, 30 Tháng 12 2009 10:52

TTO - UBND tỉnh Thừa Thiên - Huế vừa ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2010 (áp dụng từ ngày 1-1-2010). Theo đó, cơ bản giá đất năm 2010 vẫn giữ nguyên như giá đất năm 2009, chỉ điều chỉnh một số tuyến đường thuộc TP Huế, một số khu vực và vị trí đất ở, đất sản xuất vùng nông thôn.

Thành phố Huế nhìn từ trên cao - Ảnh: cad.vn

Tuổi Trẻ trích đăng một số nội dung được điều chỉnh:

 * Điều chỉnh giá đất nông nghiệp:

- Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản (đơn vị tính: đồng/m2)

 Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đồng bằng18.00014.50010.800
Trung du14.50010.8009.600
Miền núi10.8008.4006.600

Đất trồng cây lâu năm (đơn vị tính: đồng/m2)

 Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đồng bằng

20.900

16.50013.700
Trung du

15.400

12.60010.400
Miền núi

8.200

6.6005.500

Đất rừng sản xuất (đơn vị tính: đồng/m2)

 Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3

Đồng bằng

3.8002.7002.400
Trung du3.3002.6002.000
Miền núi2.6002.2001.800

Đất vườn ao và đất nông nghiệp trong đô thị (đơn vị tính: đồng/m2)

Phân vùng

Đất vườn ao và đất nông nghiệp trong thành phố HuếĐất vườn ao và đất nông nghiệp trong thị trấn

Đồng bằng

 41.000 30.500
Trung du 22.500
Miền núi 14.000
 

Đất vườn ao và đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn (đơn vị tính: đồng/m2)

 
Phân vùngCụm dân cư KV1Cụm dân cư KV2Cụm dân cư KV3
Đồng bằng20.90016.50013.700
Trung du15.40012.60010.400
Miền núi9.8008.3006.600

Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại nông thôn (đơn vị tính: đồng/m2)

 
Đất ở tại nông thônKhu vực dân cư
Đồng bằngTrung duMiền núi
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 1Vị trí 2
Khu vực 1105.00052.50062.00031.00038.50019.000
Khu vực 273.50036.70043.00021.50027.00013.500

Kh  Khu vực 3

26.50016.50011.000

Điều chỉnh giá đất khu vực giáp ranh các thị trấn: Tứ Hạ (huyện Hương Trà, Khe Tre (huyện Nam Đông), A Lưới (huyện A Lưới), Phú Bài (huyện Hương Thủy) và trung tâm huyện lỵ Hương Thủy. Cụ thể như sau (đơn vị tính: đồng/m2)

Địa giới hành chínhGiá đất năm 2009 Giá đất năm 2010
 VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Thị  trấn Tứ Hạ110.00077.00061.000150.000105.00075.000

Thị trấn Phú Bài; TT huyện lỵ Hương Thủy

250.000100.00055.000300.000180.000100.000
Thị trấn Khe Tre30.00021.00017.00040.00028.00022.000
Thị trấn A Lưới45.00031.00025.00055.00040.00030.000

Điều chỉnh giá đất ở tại thành phố Huế (đơn vị tính: đồng/m2)

TTTên đườngĐiểm đầu đường phố

Điểm cuối đường phố

Năm 2009

Năm 2010

24 Dương Văn An   Bà Triệu  Nguyễn Bính4B4A
120 Ngự Bình An Dương Vương Nguyễn Khoa Chiêm5A4C
       -nt- Nguyễn Khoa Chiêm Điện Biên Phủ5B5A
135Nguyễn Gia Thiều Đào Duy Anh (cầu bãi Dâu)                            Nguyễn Chí Thanh                                5A4C

Ngoài ra, UBND tỉnh đã thống nhất việc chuyển một phần đường Nguyễn Sinh Cung, đoạn từ ranh giới thành phố Huế đến cầu Chợ Dinh vào bảng giá đất ở nông thôn ven đường giao thông chính đi từ thành phố (với khoảng cách xác định theo trục đường giao thông từ 500m trở xuống) và chuyển một phần đường Thủy Dương - Tự Đức, đoạn từ ranh giới thành phố Huế đến cầu vượt Thủy Dương vào bảng giá đất ở nông thôn nằm ven các đường giao thông chính có điều kiện đặc biệt thuận lợi về sản xuất kinh doanh thuộc huyện Hương Thủy.

* Download bảng giá...

Theo TTO