• -8626_1349x800.png
  • -3654_1349x800.png
  • -3828_1349x800.jpg
  • -7975_1349x800.png
  • -5378_1349x800.png
  • -5042_1349x800.jpg
  • -1068_1349x800.jpg
  • -3431_1349x800.jpg
  • -6833_1349x800.png

Giới thiệu về công ty SIVC

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY
  • Tổng quan về SIVC:
Công ty Cổ phần Thông tin và Thẩm định giá Miền Nam, tiền thân là Trung tâm Thông tin và Thẩm định giá Miền Nam (SIVC) thuộc Bộ Tài chính được thành lập từ năm 1999 theo Quyết định Số 108/1999/QĐ-BVGCP, ngày 09/09/1999 của Trưởng ban Ban Vật giá Chính phủ và Quyết định số 113/2003/QĐ-BTC, ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính “Chuyển Trung tâm Thông tin và Thẩm định giá Miền Nam trực thuộc Ban Vật giá Chính phủ vào trực thuộc Bộ Tài chính”. 
Qua hơn 20 năm xây dựng và phát triển, SIVC thực sự đã trở thành một người bạn đồng hành đáng tin cậy của quý khách hàng trong mọi lĩnh vực hoạt động sản xuất - kinh doanh. Đáp lại sự tin cậy của khách hàng, SIVC không ngừng cải tiến, hoàn thiện chính mình, SIVC đã xây dựng được hệ thống 33 Chi nhánh và 04 Văn phòng đại diện, với đội ngũ nhân sự hơn 200 người trải đều trên khắp mọi miền đất nước.
  •  Các cơ sở pháp lý hoạt động:
    • Cơ sở pháp lý:
    • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0301618495, đăng ký lần đầu ngày 11/01/2008, đăng ký thay đổi lần 7 ngày 14/05/2018 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh về việc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần Thông tin và Thẩm định giá Miền Nam.
    • Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Thẩm định giá số 002/TĐG cấp lần thứ hai, ngày 28/11/2019 do Bộ Tài Chính về việc chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh Thẩm định giá của Công ty Cổ phần Thông tin và Thẩm định giá Miền Nam.
    • Quyết định số 119/QĐ-BTC ngày 19/01/2017 về việc công bố danh sách các tổ chức tư vấn định giá được phép cung cấp dịch vụ xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa năm 2017.
    • Thông báo số 1240/TB-BTC ngày 31/12/2020 của Bộ Tài chính về việc công bố danh sách doanh nghiệp thẩm định giá, chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá và thẩm định viên về giá đủ điều kiện hành nghề thẩm định giá tài sản năm 2020.
    •  Các tổ chức trong nước và quốc tế đã tham gia:
    •  Thành viên Viện Thẩm định Hoàng gia Anh (RICS).
    •  Thành viên của VPC Châu Á Thái Bình Dương.
    •  Thành viên của Hiệp hội Doanh nghiệp TP. Hồ Chí Minh.
    • Thành viên của Hiệp hội Bất động sản TP. Hồ Chí Minh.
    •   Thành viên của Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam.
    •  Thành viên của Hiệp hội Bảo vệ người tiêu dùng Việt Nam.
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC:
    • Sơ đồ tổ chức:



































Tổng số nhân viên của SIVC là: 157 người trong đó:
  • Sau đại học: 05 người.
  • Đại học: 127 người.
  • Khác: 25 người.
  DANH SÁCH THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ HÀNH NGHỀ
Stt Họ và tên Quá trình công tác Thâm niên  công tác
  1.  
Nguyễn Văn Thọ
  • Chức vụ: Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số 06082Đ1; Thẻ FRICS số 1262834.
  • Chứng chỉ định giá đất số 03620119
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Tiến sĩ Kinh tế, Luật sư.
  • Nguyên Vụ trưởng Ban Vật giá Chính phủ.
  • Chủ tịch Hiệp hội Môi giới Bất động sản Châu Á – Thái Bình Dương (VPC).
  • Phó chủ tịch kiêm Trưởng ban pháp chế Hội thẩm định giá Việt Nam (VVA)
  • Thành viên Viện Thẩm định Hoàng gia Anh (RICS).
  • Thành viên Hiệp hội Bất động sản Tp. Hồ Chí Minh.
36 năm
  1.  
Trương Văn Ri
  • Chức vụ: Phó Tổng Giám đốc.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số 06077Đ1.
  • Chứng chỉ định giá đất số 03640119
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Kinh tế.
41 năm
  1.  
Nguyễn Cảnh Sơn
  • Chức vụ: Phó Tổng Giám đốc kiêm Giám đốc SIVC  Nghệ An
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số IV06.321.
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Kỹ sư Tin học.
14 năm
  1.  
Nguyễn Vũ
Trường Giang
  • Chức vụ: Phó Tổng Giám đốc
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số XII17.1707
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Kinh tế.
11 năm
  1.  
Trà Huỳnh
Thanh Trúc
  • Chức vụ: Uỷ viên HĐQT, Phó Tổng Giám đốc 
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số XII17.1876
  • Chứng chỉ định giá đất số 03650119
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Kinh tế.
  • Uỷ viên Ban pháp chế  Hội thẩm định giá Việt Nam (VVA)
10 năm
  1.  
Đào Vũ Thắng
  • Chức vụ: Ủy viên HĐQT, Phó Tổng Giám đốc
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số: IV 06208; Thẻ MRICS số: 6650552.
  • Chứng chỉ định giá đất số 03810119
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Thạc sỹ Quản trị Kinh doanh, Kỹ sư Cơ khí.
  • Thành viên Viện Thẩm định Hoàng gia Anh (RICS).
  • Thành viên Hiệp hội Môi giới Bất động sản Châu Á – Thái Bình Dương (VPC).
16 năm
  1.  
Đặng Thị Tâm
  • Chức vụ: Ủy viên HĐQT, Giám đốc Ban Tài chính – Kế toán
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số XI16.1597.
  • Chứng chỉ định giá đất số 03630119
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Thạc sĩ kinh tế.
14 năm
  1.  
Dương Hoài Bắc
  • Chức vụ: Giám đốc SIVC Bình Định.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số V09.223.
  • Chứng chỉ định giá đất số 03670119
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Kỹ sư Xây dựng.
16 năm
  1.  
Nguyễn
Hoàng Thanh
  • Chức vụ: Giám đốc SIVC Vĩnh Long.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số V09.279.
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Kỹ sư Điện tử.
16 năm
  1.  
Hồ Công Hiếu
  • Chức vụ: Phó Giám đốc SIVC Nghệ An
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số VI10.364.
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Luật.
  • Uỷ viên Ban pháp chế  Hội thẩm định giá Việt Nam (VVA)
14 năm
  1.  
Phạm Văn Lào
  • Chức vụ: Phó Giám đốc SIVC Gia Lai
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số XI16.1532.
  • Chứng chỉ định giá đất số 05430120
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Thạc sĩ Kế toán.
15 năm
  1.  
Nguyễn Thị
Tuyết Anh
  • Chức vụ: Phó Giám đốc SIVC Đắk Lắk.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số VIII13.715.
  • Chứng chỉ định giá đất số 05370120
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân kinh tế.
15 năm
  1.  
Trịnh Thị Nhàn
  • Chức vụ: Thẩm định viên.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số VIII13.897.
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Kinh tế.
14 năm
  1.  
Bùi Tuấn Đôn
  • Chức vụ: Trưởng phòng đại diện SIVC Nam Định.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số IX14.1092.
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Quản trị kinh doanh.
07 năm
  1.  
Nguyễn Văn Vốn
  • Chức vụ: Giám đốc SIVC Thịnh Vượng
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số VI10.448.
  • Chứng chỉ định giá đất số 03500119
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Kinh tế.
16 năm
  1.  
Trần Thị
Mộng Thu
  • Chức vụ: Phó Giám đốc SIVC Nghệ An.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số XIII18.2060
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Kinh tế.
14 năm
  1.  
Hồ Như Hải
  • Chức danh: Phó Giám đốc SIVC Bình Thuận.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số V09.236.
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Kinh tế.
18 năm
  1.  
Lê Quốc Việt
  • Chức vụ: Thẩm định viên về giá.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề .Thẻ TĐV số X15.1446.
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Kế toán –  Kiểm toán.
11 năm
  1.  
Nguyễn Thị Phương Thảo
  • Chức vụ: Phó Tổng Giám đốc VIVC
  • Thẩm định viên về giá hành nghề .Thẻ TĐV số V09.284
  • Chứng chỉ định giá đất số 03800119
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Kỹ sư Kinh tế Xây dựng
14 năm
  1.  
Hồ Xuân Giao
  • Chức vụ:  Giám đốc Ban NV TĐG II
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số XIV19.2151
  • Chứng chỉ định giá đất số 03710119
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Quản trị kinh doanh
12 năm
  1.  
Trần Quốc Toàn
  • Chức vụ: Phó Giám đốc Ban NV TĐG VI
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số XIV19.2287
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Thạc sĩ Tài chính- Ngân hàng
04 năm
  1.  
Huỳnh Ngọc
Phát Tài
  • Chức vụ: Phó Giám đốc Ban NV TĐG I
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số XIV19.2273
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Kỹ sư Kỹ thuật Công trình xây dựng
05 năm
  1.  
Nguyễn Thị Điệp
  • Chức vụ: Phó Giám đốc Ban Kiểm soát Chất lượng
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số XIV19.2140
  • Chứng chỉ định giá đất số 05400120
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Tài chính- Ngân hàng
05 năm
  1.  
Đinh Tuấn Đức
  • Chức vụ: Thẩm định viên về giá.
  • Thẩm định viên về giá hành nghề. Thẻ TĐV số XIV19.2144
  • Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: Cử nhân Kế toán
05 năm
 
 
 

Đối tác

717046117681021.jpg 486694649790077.jpg 054624188068175.jpg 939863259730012.jpg 618180599405213.jpg -317.jpg 9043446084427190.png 145817928687401.jpg 806892218181292.png 3177654534442310.jpg 8447707002648190.png 6341244155526930.jpg 9784465175440250.jpg 9993118633286870.jpg 0859395913557580.jpg 886878648943038.jpg 9656435173017150.png